Cập Nhật Nhanh Bảng Tính Calo Những Loại Thực Phẩm Trong Nước

Bảng tính Calo vô cùng cần thiết không chỉ với những ai đang trong quá trình ăn kiêng giảm cân mà còn mang lại nhiều ý nghĩa trong đời sống hằng ngày.

Nếu muốn xác định được đâu là những thực phẩm nên nạp vào cơ thể, đâu là những loại thực phẩm cần hạn chế ăn trong quá trình giảm cân, hãy căn cứ vào bảng tính Calo. Không những vậy, bảng tính lượng Calo còn giúp ước lượng được số Calo cần tiêu thụ hằng ngày để tránh bị tích tụ Calo dẫn đến tăng cân đột ngột.

1. Tìm hiểu khái niệm Calo là gì?

Calo được biết đến là một đơn vị đo năng lượng. Calo giúp cung cấp năng lượng cho những hoạt động thường ngày của cơ thể như: đi đứng, chạy nhảy, hít thở, làm việc, giao tiếp, suy nghĩ,… Calo thường có trong những loại thức ăn, nước uống hằng ngày. Mỗi loại thực phẩm sẽ có một lượng Calo riêng.

Nếu bạn nạp vào cơ thể quá nhiều Calo nhưng quá trình vận động không làm tiêu thụ hết chúng thì lượng Calo sót lại sẽ được tích trữ trong cơ thể dưới dạng chất béo. Và dĩ nhiên lượng chất béo dư thừa ấy tích tụ lâu dài sẽ làm cơ thể bạn béo lên không kiểm soát. 

H1: Calo thường có trong thức ăn
H1: Calo thường có trong thức ăn

2. Con người cần bao nhiêu Calo mỗi ngày?

Theo viện Y tế Quốc Gia (NIH) đã chỉ ra rằng số lượng Calo nạp vào cơ thể ở mỗi người là khác nhau. Bởi còn tùy thuộc vào độ tuổi, giới tính, mức độ hoạt động,… Ví dụ như: Đối với đàn ông ở tuổi trung niên có hoạt động vừa phải nên tiêu thụ khoảng 2400 – 2600 Calo mỗi ngày. Riêng phụ nữ ở lứa tuổi trung niên có hoạt động vừa phải nên tiêu thụ khoảng 2000 Calo mỗi ngày.

Công thức tính lượng Calo trong ngày: 1 người trưởng thành mỗi ngày cần khoảng 35 Calo/1kg. Suy ra 50kg sẽ cần 1750 Calo.

Trên đây chỉ là con số trung bình, để biết chi tiết lượng Calo của bản thân, bạn hãy tính theo công thức trên nhé.

H2: Hãy tính lượng Calo cần thiết để biết cơ thể cần nạp vào và tiêu thụ bao nhiêu cho hợp lý
H2: Hãy tính lượng Calo cần thiết để biết cơ thể cần nạp vào và tiêu thụ bao nhiêu cho hợp lý

3. Bảng tính Calo một số loại thực phẩm của Việt Nam

Lượng Calo chứa trong mỗi loại thực phẩm là khác nhau. Bảng tính Calo dưới đây sẽ cập nhật đến bạn một số loại thực phẩm cùng số lượng Calo chứa đựng trong chúng.

CÁC MÓN ĂN
TÊN MÓN ĂNSỐ LƯỢNGLƯỢNG CALO
Bánh bao nhân thịt1 cái328
Bánh canh giò heo1 tô483
Bánh chưng1 cái407
Bánh cuốn1 đĩa590
Bánh mì ổ1 ổ 239
Bánh xèo1 cái517
Bún bò Huế1 tô479
Bún thịt nướng1 tô451
Bún đậu mắm tôm1 phần700
Bột chiên1 đĩa443
Canh bí đao1 chén29
Canh chua1 tô37
Canh khoai mỡ1 chén51
Canh rau ngót1 tô23
Chim cút chiên bơ1 con208
Cháo lòng1 tô412
Đậu phộng rang1 đĩa nhỏ573
Cơm trắng1 chén200
Hột vịt lộn1 trứng98
Lạp xưởng chiên1 cái293
Miến gà1 tô635
Tôm lăn bột chiên1 đĩa247
Đùi gà chiên1 cái173
H3: Một số món ăn Việt Nam
H3: Một số món ăn Việt Nam
CÁC LOẠI TRÁI CÂY
TÊN TRÁI CÂYSỐ LƯỢNGLƯỢNG CALO
Ổi1 trái53
Xoài1 trái179
Sầu riêng100g130
Khoai lang1 củ131
1 trái91
Mãng cầu ta1 trái56
Mãng cầu xiêm1 miếng40
Chôm chôm1 trái14
Dưa hấu1 miếng21
Chuối sứ1 trái54
1 trái184
Bưởi1 múi8
Hồng đỏ1 trái25
Cam1 trái68
Măng cụt1 trái13

 

H4: Trái cây Việt Nam
H4: Trái cây Việt Nam
CÁC LOẠI CHÈ/NƯỚC GIẢI KHÁT
TÊN NƯỚC GIẢI KHÁT/CHÈSỐ LƯỢNGLƯỢNG CALO
Nước cam vắt1 ly226
Nước chanh1 ly149
Nước mía1 ly106
Nước ngọt có gaz1 lon146
Bia1 ly141
Trà sữa500ml300
Cà phê sữa (gói hòa tan)1 tách85
Cà phê đen (phin)1 tách40
Chè trôi nước1 chén513
Chè đậu xanh đánh1 chén359
Chè đậu đen1 ly419
H5: Chè/thức uống giải khát
H5: Chè/thức uống giải khát

Bảng tính Calo trên đây chỉ liệt kê một số thực phẩm phổ biến của nước ta. Dựa trên những số liệu này, bạn hãy tính lượng Calo cần thiết mà bản thân cần nạp vào cũng như đào thải ra ngoài. Hãy hạn chế ăn những thức ăn có lượng Calo cao nếu bạn đang trong quá trình giảm cân nhé. Cùng với đó là đừng quên tập luyện thể dục trên máy chạy bộ hoặc xe đạp tập để đạt được kết quả tốt nhất. Tham khảo những sản phẩm này trên website Elipsport. Chúc bạn có một thân hình cân đối cùng sức khỏe dồi dào! 

Ket qua bong da anh - SXMB